zhòng, chóng, Chóng
Âm Hán Việt: trọng, trùng
bộ 里 9 nét xuất hiện từ HSK 3 23 từ

Chữ 重 nghĩa là gì?

Chữ đọc là zhòng, chóng, Chóng, âm Hán Việt là "trọng, trùng". Chữ này thuộc bộ (thêm 2 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: heavy, weighty; double.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 23 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 重 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu lồng nhau. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 重

重要 zhòng yào HSK 3HSK 3 quan trọng 严重 yán zhòng HSK 4HSK 4 nghiêm trọng; trầm trọng; nặng 重新 chóng xīn HSK 4HSK 4 lại; làm lại; một lần nữa 重点 zhòng diǎn HSK 4HSK 4 trọng điểm; trọng tâm; điểm chính 尊重 zūn zhòng HSK 4HSK 4 tôn trọng; kính trọng 重视 zhòng shì HSK 4HSK 4 coi trọng; chú trọng zhòng HSK 5HSK 4 nặng; nghiêm trọng; coi trọng 重复 chóng fù HSK 5HSK 5 lặp lại; trùng lặp 重量 zhòng liàng HSK 5HSK 5 trọng lượng; cân nặng 沉重 chén zhòng HSK 6HSK 6 nặng; nặng nề; trĩu nặng 注重 zhù zhòng HSK 6HSK 5 chú trọng; coi trọng; xem trọng 隆重 lóng zhòng HSK 6HSK 7–9 long trọng; trọng thể; trang trọng 保重 bǎo zhòng HSK 6HSK 7–9 bảo trọng; giữ gìn sức khỏe 慎重 shèn zhòng HSK 6HSK 7–9 thận trọng; cẩn trọng; chín chắn 重心 zhòng xīn HSK 6HSK 6 trọng tâm; phần cốt lõi, điểm mấu chốt 郑重 zhèng zhòng HSK 6HSK 7–9 trịnh trọng, trang trọng; nghiêm túc 着重 zhuó zhòng HSK 6HSK 7–9 nhấn mạnh; tập trung vào; chú trọng 重叠 chóng dié HSK 6HSK 7–9 chồng lên nhau; trùng lặp; điệp lại 庄重 zhuāng zhòng HSK 6HSK 7–9 đứng đắn; chững chạc; trang trọng 举足轻重 jǔ zú qīng zhòng HSK 6HSK 7–9 giữ vai trò then chốt; có sức nặng quyết định 比重 bǐ zhòng HSK 6HSK 6 tỉ trọng; tỉ lệ chiếm giữ 任重道远 rèn zhòng dào yuǎn HSK 6HSK 7–9 trách nhiệm nặng nề đường còn dài; nhiệm vụ gian nan lâu dài 重阳节 Chóng yáng jié HSK 6 Tết Trùng Dương; tết mùng chín tháng chín âm lịch

Chữ khác cùng bộ 里