钢
gāng
Âm Hán Việt: cương
bộ 金 9 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 钢 nghĩa là gì?

Chữ 钢 đọc là gāng, âm Hán Việt là "cương". Chữ này thuộc bộ 金 (thêm 4 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: steel; hard, strong, tough.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 钢 được ghép từ đâu?

钢 = 钅 + 冈

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 钅 gợi nghĩa, phần 冈 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 钢

Chữ khác cùng bộ 金