钥
yào
Âm Hán Việt: thược
bộ 金 9 nét xuất hiện từ HSK 4 1 từ

Chữ 钥 nghĩa là gì?

Chữ 钥 đọc là yào, âm Hán Việt là "thược". Chữ này thuộc bộ 金 (thêm 4 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: key; lock.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 钥 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 钅 gợi nghĩa, phần 月 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 钥

Chữ khác cùng bộ 金