铃
líng
Âm Hán Việt: linh
bộ 金 10 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 铃 nghĩa là gì?

Chữ 铃 đọc là líng, âm Hán Việt là "linh". Chữ này thuộc bộ 金 (thêm 5 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: bell.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 铃 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 钅 gợi nghĩa, phần 令 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 铃

Chữ khác cùng bộ 金