镶
xiāng
Âm Hán Việt: tương
bộ 金 22 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 镶 nghĩa là gì?

Chữ 镶 đọc là xiāng, âm Hán Việt là "tương". Chữ này thuộc bộ 金 (thêm 17 nét), tổng cộng 22 nét. Nghĩa tham khảo: insert, inlay, set, mount; fill.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 镶 được ghép từ đâu?

镶 = 钅 + 襄

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 钅 gợi nghĩa, phần 襄 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 镶

Chữ khác cùng bộ 金