霞
Âm Hán Việt: hà
Chữ 霞 nghĩa là gì?
Chữ 霞 đọc là xiá, âm Hán Việt là "hà". Chữ này thuộc bộ 雨 (thêm 9 nét), tổng cộng 17 nét. Nghĩa tham khảo: rosy clouds.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 霞 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 雨 gợi nghĩa, phần 叚 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.