震
zhèn
Âm Hán Việt: chấn
bộ 雨 15 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 震 nghĩa là gì?

Chữ 震 đọc là zhèn, âm Hán Việt là "chấn". Chữ này thuộc bộ 雨 (thêm 7 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: shake, quake, tremor; excite; trigram ☳; hexagram ䷲.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 震 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 雨 gợi nghĩa, phần 辰 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 震

Chữ khác cùng bộ 雨