霸
Âm Hán Việt: bá
Chữ 霸 nghĩa là gì?
Chữ 霸 đọc là bà, âm Hán Việt là "bá". Chữ này thuộc bộ 雨 (thêm 13 nét), tổng cộng 21 nét. Nghĩa tham khảo: rule by might rather than right.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 霸 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.