露
Âm Hán Việt: lộ
Chữ 露 nghĩa là gì?
Chữ 露 đọc là lù, âm Hán Việt là "lộ". Chữ này thuộc bộ 雨 (thêm 12 nét), tổng cộng 21 nét. Nghĩa tham khảo: dew; bare, open, exposed.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 露 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 雨 gợi nghĩa, phần 路 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.