霞
Hán Việt: hà
霞 (xiá) nghĩa là: ráng trời; ráng mây
Ý nghĩa của 霞
霞 (xiá) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là ráng trời; ráng mây. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0). Từ này không nằm trong đại cương HSK 3.0, nhưng vẫn là từ thông dụng. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: red clouds.
💡 Mẹo dùng: Ít đứng một mình; thường dùng 晚霞 hoặc 朝霞.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "hà" giúp bạn liên tưởng nghĩa "ráng trời" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 霞
天边出现了美丽的晚霞。
Tiānbiān chūxiàn le měilì de wǎnxiá.
Chân trời hiện lên ráng chiều tuyệt đẹp.
早上的朝霞非常好看。
Zǎoshang de zhāoxiá fēicháng hǎokàn.
Ráng mây buổi sớm rất đẹp mắt.