顽
wán
Âm Hán Việt: ngoan
bộ 頁 10 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 顽 nghĩa là gì?

Chữ 顽 đọc là wán, âm Hán Việt là "ngoan". Chữ này thuộc bộ 頁 (thêm 4 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: obstinate, stubborn; recalcitrant.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 顽 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 页 gợi nghĩa, phần 元 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 顽

Chữ khác cùng bộ 頁