méi
Hán Việt: một

没 (méi) nghĩa là: không; chưa; không có

HSK 1 (2.0) HSK 1 (3.0) phó từ 🔗 Từ chức năng

Ý nghĩa của

(méi) là phó từ trong tiếng Trung, nghĩa là không; chưa; không có. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 1 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: (negative prefix for verbs); have not; not.

💡 Mẹo dùng: Phủ định 有 và hành động đã qua; 不 phủ định hiện tại, tương lai, ý muốn.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "một" giúp bạn liên tưởng nghĩa "không" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với

我没有电脑。
Wǒ méiyǒu diànnǎo.
Tôi không có máy tính.
他今天没来学校。
Tā jīntiān méi lái xuéxiào.
Hôm nay anh ấy không đến trường.

Từ liên quan