🔗 Từ chức năng
Trợ từ, giới từ, liên từ, phó từ, lượng từ: xương sống của ngữ pháp. Tổng cộng 489 từ, sắp xếp theo cấp độ.
HSK 1 32HSK 2 34HSK 3 45HSK 4 94HSK 5 107HSK 6 113
HSK 1 32 từ
本 běn quyển; cuốn (lượng từ cho sách, vở) 不 bù không; chẳng 的 de của; (trợ từ nối định ngữ với danh từ) 都 dōu đều; tất cả; cả 个 gè cái; con; người (lượng từ chung) 和 hé và; với; cùng 很 hěn rất; lắm 会 huì biết (làm gì); có thể; sẽ 了 le (trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành hoặc sự thay đổi) 吗 ma (trợ từ nghi vấn cuối câu) … không?; … phải không? 没 méi không; chưa; không có 哪 nǎ nào; đâu 那 nà kia; đó; ấy; vậy thì 呢 ne (trợ từ nghi vấn) còn … thì sao?; (chỉ trạng thái đang tiếp diễn) 能 néng có thể; được; có khả năng 前面 qián miàn phía trước; đằng trước; phần trước 上 shàng trên; phía trên; lên; đi (học, làm) 谁 shéi ai; người nào 什么 shén me gì; cái gì 是 shì là; phải; đúng 他 tā anh ấy; ông ấy; nó (nam) 她 tā cô ấy; chị ấy; bà ấy 太 tài quá; rất; lắm 我 wǒ tôi; tớ; mình 我们 wǒ men chúng tôi; chúng ta 下 xià dưới; phía dưới; xuống; sau (tuần sau) 些 xiē một số; vài; những 有 yǒu có; sở hữu; tồn tại 在 zài ở; tại; đang 怎么 zěn me thế nào; làm sao; sao (lại) 怎么样 zěn me yàng thế nào; ra sao 这 zhè này; đây; cái này
Quảng cáo · vị trí quảng cáo (bật bằng PUBLIC_ADSENSE_CLIENT)
HSK 2 34 từ
吧 ba nhé; đi; thôi; phải không 比 bǐ hơn; so với; so sánh 别 bié đừng; chớ; khác 从 cóng từ; qua 但是 dàn shì nhưng; nhưng mà 得 de (trợ từ nối động từ với bổ ngữ mức độ) 得 děi phải; cần phải 非常 fēi cháng rất; vô cùng; hết sức 还 hái vẫn; còn; cũng; nữa 件 jiàn chiếc; cái (áo); việc 就 jiù thì; liền; ngay; chỉ 可能 kě néng có thể; có lẽ; khả năng 可以 kě yǐ có thể; được; được phép 离 lí cách; rời; xa 每 měi mỗi; mọi 旁边 páng biān bên cạnh; cạnh; bên 所以 suǒ yǐ cho nên; vì vậy; nên 它 tā nó (chỉ đồ vật, con vật) 外 wài ngoài; bên ngoài; ngoại 为 wèi vì; cho; để 向 xiàng về phía; hướng về; với 要 yào muốn; cần; phải; sẽ 也 yě cũng 已经 yǐ jīng đã; đã… rồi 一起 yī qǐ cùng; cùng nhau 因为 yīn wèi bởi vì; vì 右边 yòu bian bên phải; phía bên phải 再 zài lại; nữa; rồi hãy 张 zhāng tờ; tấm; chiếc (lượng từ cho vật phẳng) 着 zhe đang; (trợ từ chỉ trạng thái đang tiếp diễn) 真 zhēn thật; thật là; quả là 正在 zhèng zài đang 最 zuì nhất; …nhất 左边 zuǒ bian bên trái; phía bên trái
HSK 3 45 từ
啊 a à; nhỉ; nhé; đấy (trợ từ cuối câu) 把 bǎ đem; lấy (đưa tân ngữ lên trước động từ); cái, chiếc (lượng từ cho vật có tay cầm) 被 bèi bị; được (biểu thị bị động) 比较 bǐ jiào tương đối; khá; so sánh 必须 bì xū phải; nhất định phải; bắt buộc 才 cái mới; vừa mới; mới (muộn hơn dự kiến); chỉ 除了 chú le ngoài ... ra; trừ; ngoại trừ 当然 dāng rán đương nhiên; tất nhiên; dĩ nhiên 地 de một cách (trợ từ nối trạng ngữ với động từ) 段 duàn đoạn; khúc; quãng 多么 duō me biết bao; bao nhiêu; thật là 而且 ér qiě hơn nữa; mà còn; vả lại 根据 gēn jù căn cứ vào; theo; dựa vào 跟 gēn với; cùng; và; theo 更 gèng càng; hơn; hơn nữa 关于 guān yú về; liên quan đến 还是 hái shi hay; hay là; vẫn; nên (tốt hơn là) 或者 huò zhě hoặc; hoặc là; hay là 几乎 jī hū hầu như; gần như; suýt nữa 极 jí cực kỳ; vô cùng; cực 经常 jīng cháng thường xuyên; hay; thường 其实 qí shí thực ra; kỳ thực; thật ra 其他 qí tā khác; những cái khác; những người khác 然后 rán hòu sau đó; rồi; tiếp theo 如果 rú guǒ nếu; nếu như 使 shǐ khiến; làm cho; sử dụng 双 shuāng đôi; cặp; hai 虽然 suī rán tuy; mặc dù; dù 条 tiáo con, cái, chiếc (lượng từ cho vật dài); điều khoản 为了 wèi le để; vì; nhằm 为什么 wèi shén me tại sao; vì sao 位 wèi vị (lượng từ kính trọng chỉ người); vị trí; chỗ 先 xiān trước; trước tiên 一定 yī dìng nhất định; chắc chắn 一边 yī biān vừa… vừa…; một bên 一直 yī zhí luôn; suốt; liên tục; thẳng 应该 yīng gāi nên; phải; chắc là 又 yòu lại; vừa… vừa… 越 yuè càng; vượt qua 只 zhī con (lượng từ cho động vật); chiếc (một trong một đôi) 只 zhǐ chỉ; chỉ có 终于 zhōng yú cuối cùng; rốt cuộc 种 zhǒng loại; thứ; giống; hạt giống 自己 zì jǐ tự mình; bản thân; chính mình 总是 zǒng shì luôn luôn; lúc nào cũng
HSK 4 94 từ
按照 àn zhào theo; căn cứ theo; dựa theo 本来 běn lái vốn dĩ; ban đầu; lẽ ra 遍 biàn lần; lượt (trọn vẹn từ đầu đến cuối) 并且 bìng qiě hơn nữa; và; đồng thời 不但 bù dàn không những; không chỉ 不过 bù guò nhưng; có điều; chẳng qua 不得不 bù dé bù buộc phải; không thể không; đành phải 不管 bù guǎn bất kể; dù; mặc kệ 不仅 bù jǐn không những; không chỉ 重新 chóng xīn lại; làm lại; một lần nữa 从来 cóng lái từ trước đến nay; xưa nay; chưa bao giờ (với phủ định) 大概 dà gài đại khái; khoảng; có lẽ 到处 dào chù khắp nơi; đâu đâu cũng 到底 dào dǐ rốt cuộc; đến cùng; cuối cùng 等 děng vân vân; các loại như 对 duì đối với; với 对 duì đôi; cặp 而 ér mà; và; nhưng; còn 份 fèn phần; suất; bản (báo, tài liệu); tờ 否则 fǒu zé nếu không thì; bằng không 各 gè các; mỗi; từng 果然 guǒ rán quả nhiên; quả thật; đúng như dự đoán 过 guò đã từng (trợ từ động thái, đặt sau động từ) 好像 hǎo xiàng hình như; dường như; giống như 忽然 hū rán bỗng nhiên; đột nhiên; chợt 互相 hù xiāng lẫn nhau; qua lại; với nhau 极其 jí qí cực kỳ; vô cùng; hết sức 即使 jí shǐ cho dù; dù cho; ngay cả khi 既然 jì rán đã... thì; một khi đã 结果 jié guǒ kết quả; cuối cùng; rốt cuộc 尽管 jǐn guǎn mặc dù; dù cho; cứ việc 竟然 jìng rán lại; không ngờ; thế mà 究竟 jiū jìng rốt cuộc; đến cùng; thực ra 可是 kě shì nhưng; nhưng mà 肯定 kěn dìng chắc chắn; nhất định; khẳng định; công nhận 恐怕 kǒng pà e rằng; sợ rằng; có lẽ 例如 lì rú ví dụ như; chẳng hạn 连 lián ngay cả; đến cả; liền; nối 另外 lìng wài ngoài ra; khác; thêm nữa 难道 nán dào chẳng lẽ; lẽ nào 内 nèi trong; bên trong; nội bộ 篇 piān bài; thiên (lượng từ cho bài văn, bài báo) 其次 qí cì thứ hai là; tiếp theo; thứ yếu 其中 qí zhōng trong đó; trong số đó 起来 qi lai đứng dậy; bắt đầu (bổ ngữ xu hướng); lên 千万 qiān wàn nhất định; tuyệt đối; mười triệu 全部 quán bù toàn bộ; tất cả 却 què lại; nhưng lại; mà 确实 què shí quả thật; đúng là; xác thực 群 qún đàn; bầy; nhóm; đám 然而 rán ér tuy nhiên; nhưng; thế nhưng 任何 rèn hé bất kỳ; bất cứ 仍然 réng rán vẫn; vẫn còn; như cũ 稍微 shāo wēi hơi; một chút; một tí 甚至 shèn zhì thậm chí; đến cả 剩 shèng còn lại; còn thừa; dư 十分 shí fēn rất; vô cùng; hết sức 实在 shí zài thực sự; quả thực; thật thà 首先 shǒu xiān trước hết; đầu tiên; trước tiên 受到 shòu dào nhận được; bị; chịu 顺便 shùn biàn tiện thể; nhân tiện; sẵn tiện 随着 suí zhe theo; cùng với; theo đà 所有 suǒ yǒu tất cả; toàn bộ; sở hữu 台 tái chiếc; cái (máy móc); đài; bục; bão (台风) 挺 tǐng khá; rất; ưỡn thẳng 通过 tōng guò thông qua; vượt qua; đi qua; bằng cách 完全 wán quán hoàn toàn; đầy đủ 往往 wǎng wǎng thường; thường hay 无 wú không; không có; vô 无论 wú lùn bất kể; dù… cũng; cho dù 许多 xǔ duō nhiều; rất nhiều 呀 ya à; nhỉ; nha (trợ từ ngữ khí) 也许 yě xǔ có lẽ; có thể; biết đâu 一切 yī qiè tất cả; mọi thứ; hết thảy 以 yǐ lấy; dùng; bằng; theo 因此 yīn cǐ vì vậy; do đó; bởi thế 由 yóu do; bởi; từ 由于 yóu yú do; bởi vì; vì 尤其 yóu qí đặc biệt là; nhất là 于是 yú shì thế là; vì thế; do đó 与 yǔ và; với; cùng 原来 yuán lái hóa ra; thì ra; vốn dĩ; ban đầu 原因 yuán yīn nguyên nhân; lý do 咱们 zán men chúng ta; chúng mình 正好 zhèng hǎo vừa đúng; vừa vặn; vừa hay 之 zhī của; (trợ từ văn viết, như 的) 只好 zhǐ hǎo đành phải; chỉ còn cách 只要 zhǐ yào chỉ cần; miễn là 至少 zhì shǎo ít nhất; tối thiểu 周围 zhōu wéi xung quanh; chung quanh 逐渐 zhú jiàn dần dần; từng bước 专门 zhuān mén chuyên; riêng; cố ý 最好 zuì hǎo tốt nhất là; nên; tốt nhất 座 zuò tòa; ngọn; cây (lượng từ cho núi, nhà, cầu)
HSK 5 107 từ
包含 bāo hán bao gồm; bao hàm; chứa đựng 比如 bǐ rú ví dụ như; chẳng hạn 彼此 bǐ cǐ lẫn nhau; đôi bên; hai bên 必然 bì rán tất yếu; chắc chắn; nhất định 必需 bì xū cần thiết; thiết yếu; không thể thiếu 必要 bì yào cần thiết; tất yếu 毕竟 bì jìng dù sao; rốt cuộc; suy cho cùng 便 biàn liền; bèn; thì (như 就); tiện lợi 不必 bù bì không cần; không phải; khỏi cần 不断 bù duàn không ngừng; liên tục 不见得 bù jiàn de chưa chắc; không hẳn 不得了 bù dé liǎo nguy to; ghê gớm; hết sức; vô cùng 不免 bù miǎn khó tránh khỏi; không khỏi 不然 bù rán nếu không; không thì; không phải vậy 不如 bù rú không bằng; thà; chi bằng 朝 cháo hướng về; về phía; triều đình 趁 chèn nhân lúc; thừa lúc; tranh thủ 除 chú trừ; ngoài … ra; chia (toán) 除非 chú fēi trừ phi; chỉ khi 此外 cǐ wài ngoài ra; hơn nữa 从而 cóng ér từ đó; nhờ vậy; do đó 的确 dí què quả thật; đúng là; thật sự 对于 duì yú đối với; về 多亏 duō kuī may nhờ; nhờ có; may mà 凡是 fán shì phàm là; hễ là; tất cả 反而 fǎn ér trái lại; ngược lại 反复 fǎn fù lặp đi lặp lại; nhiều lần 反正 fǎn zhèng dù sao; đằng nào cũng 仿佛 fǎng fú dường như; như thể; giống như 非 fēi không phải; phi; nhất định phải 纷纷 fēn fēn tới tấp; lần lượt; nhao nhao; rối bời 赶紧 gǎn jǐn mau; nhanh lên; vội vàng 赶快 gǎn kuài mau lên; nhanh lên; ngay lập tức 格外 gé wài đặc biệt; hết sức; vô cùng 各自 gè zì mỗi người; của riêng mình; tự mỗi bên 根本 gēn běn hoàn toàn (không); căn bản; cơ bản; gốc rễ 更加 gèng jiā càng thêm; hơn nữa; càng 怪不得 guài bu de thảo nào; hèn chi; chẳng trách 何必 hé bì hà tất; cần gì phải; việc gì phải 何况 hé kuàng huống chi; huống hồ; hơn nữa 假如 jiǎ rú nếu như; giả sử 简直 jiǎn zhí quả thực; đúng là; thật là 接着 jiē zhe tiếp đó; sau đó; tiếp tục; đỡ lấy 节 jié tiết (học); đốt; toa; ngày lễ 届 jiè khóa; kỳ; lần (kỳ họp, khóa học) 尽量 jǐn liàng cố gắng hết mức; càng nhiều càng tốt 居然 jū rán thế mà; lại; không ngờ lại 据说 jù shuō nghe nói; nghe đồn; theo lời kể 看来 kàn lai xem ra; có vẻ như; nhìn có vẻ 颗 kē hạt; viên; ngôi (sao) 可见 kě jiàn đủ thấy; có thể thấy rằng; nhìn thấy được 来自 lái zì đến từ; xuất phát từ; bắt nguồn từ 类 lèi loại; chủng loại; giống như 理由 lǐ yóu lý do; căn cứ 粒 lì hạt; viên (lượng từ cho vật nhỏ, tròn) 陆续 lù xù lần lượt; lục tục; liên tiếp 某 mǒu nào đó; mỗ; một … nào đó 哪怕 nǎ pà dù cho; cho dù; dẫu 难怪 nán guài thảo nào; hèn chi; chẳng trách 宁可 nìng kě thà; thà rằng 批 pī lô; đợt; loạt; phê (duyệt) 匹 pǐ con (ngựa); cuộn; tấm (vải) 片 piàn lát; miếng; mảnh; viên (thuốc); vùng 凭 píng dựa vào; căn cứ vào; bằng 其余 qí yú còn lại; những cái khác; phần còn lại 如何 rú hé như thế nào; ra sao 始终 shǐ zhōng trước sau; từ đầu đến cuối; vẫn luôn 是否 shì fǒu có hay không; liệu có 似的 shì de như; giống như; tựa như 属于 shǔ yú thuộc về 说不定 shuō bu dìng biết đâu; có lẽ; không chừng 丝毫 sī háo mảy may; chút nào; tơ hào 似乎 sì hū dường như; hình như; có vẻ 所 suǒ (trợ từ tạo cụm danh từ); nơi; sở; ngôi (lượng từ) 所谓 suǒ wèi cái gọi là; điều gọi là 套 tào bộ; căn (nhà); bao; vỏ bọc 特意 tè yì cố ý; đặc biệt; chủ tâm 通常 tōng cháng thông thường; thường thì; bình thường 万一 wàn yī nhỡ may; lỡ như; chuyện bất trắc 未必 wèi bì chưa chắc; không hẳn; vị tất 显得 xiǎn de tỏ ra; trông có vẻ 显然 xiǎn rán hiển nhiên; rõ ràng 相当 xiāng dāng khá; tương đối; tương đương 相对 xiāng duì tương đối; đối lập; đối diện 相关 xiāng guān liên quan; có liên quan 项 xiàng hạng mục; khoản; điều; mục 幸亏 xìng kuī may mà; may nhờ 要不 yào bù nếu không thì; hay là; hoặc là 要是 yào shi nếu; nếu như; giá mà 依然 yī rán vẫn; vẫn như cũ; y nguyên 一旦 yī dàn một khi; một khi đã; nếu như 以及 yǐ jí và; cùng với; cũng như 因而 yīn ér vì thế; do đó; cho nên 与其 yǔ qí thà rằng; thay vì 缘故 yuán gù nguyên nhân; lý do; nguyên do 再三 zài sān nhiều lần; hết lần này đến lần khác 则 zé thì; còn; lại; quy tắc 照常 zhào cháng như thường lệ; như bình thường 针对 zhēn duì nhắm vào; hướng tới; căn cứ vào 阵 zhèn trận; cơn; đợt 支 zhī cây; cái (vật dài nhỏ); bài (hát) 至于 zhì yú còn về; đến mức 逐步 zhú bù từng bước; dần dần 自从 zì cóng từ khi; kể từ 总算 zǒng suàn rốt cuộc cũng; cuối cùng thì 总之 zǒng zhī tóm lại; nói tóm lại 作为 zuò wéi với tư cách là; xem như; coi là
HSK 6 113 từ
本人 běn rén bản thân tôi; đích thân; chính người đó 本身 běn shēn bản thân nó; tự thân; chính nó 本着 běn zhe căn cứ vào; dựa trên; theo tinh thần 甭 béng khỏi cần; đừng; không cần 比方 bǐ fang ví dụ; sự ví von; chẳng hạn 必定 bì dìng nhất định; chắc chắn; thế nào cũng 便于 biàn yú tiện cho việc; dễ dàng cho 并非 bìng fēi hoàn toàn không phải; đâu phải 并列 bìng liè xếp ngang hàng; đồng hạng; đẳng lập 不顾 bù gù bất chấp; mặc kệ; không đếm xỉa 不愧 bù kuì xứng đáng là; quả không hổ danh 不料 bù liào không ngờ; nào ngờ; ai ngờ 不得已 bù dé yǐ bất đắc dĩ; buộc phải; không còn cách nào khác 不妨 bù fáng chẳng ngại gì; cứ thử; không sao cả 不禁 bù jīn bất giác; không nhịn được; không kìm được 不惜 bù xī không tiếc; sẵn sàng; chẳng ngại 不由得 bù yóu de bất giác; không kìm được; không thể không 不止 bù zhǐ không chỉ, hơn; không ngừng 串 chuàn xâu; chùm; chuỗi; xâu lại 大不了 dà bù liǎo cùng lắm thì; ghê gớm; nghiêm trọng 大肆 dà sì ra sức; ngang nhiên; không kiêng nể 大体 dà tǐ đại thể; nói chung; về cơ bản 大致 dà zhì đại khái; khoảng chừng; nói chung 当场 dāng chǎng tại chỗ; ngay lúc đó; đương trường 而已 ér yǐ mà thôi; chỉ vậy thôi; thế thôi 番 fān lần; phen; lượt 反倒 fǎn dào trái lại; ngược lại; lại còn 反之 fǎn zhī ngược lại; trái lại; nếu không 副 fù phó; phụ, thứ hai; (lượng từ) bộ, đôi, cặp 跟前 gēn qián trước mặt; bên cạnh; ngay gần 公然 gōng rán công khai; ngang nhiên; trắng trợn 姑且 gū qiě tạm thời; hãy tạm; cứ tạm 固然 gù rán cố nhiên; đành rằng; tuy là 归根到底 guī gēn dào dǐ suy cho cùng; nói cho cùng; xét đến cùng 过于 guò yú quá; quá ư; quá mức 毫无 háo wú không hề có; chẳng chút nào 合乎 hé hū phù hợp với; đúng với; hợp với 或许 huò xǔ có lẽ; có thể; biết đâu 即便 jí biàn cho dù; dù cho; ngay cả khi 即将 jí jiāng sắp; sắp sửa; sắp tới 及早 jí zǎo sớm; kịp thời; càng sớm càng tốt 假使 jiǎ shǐ giả sử; nếu như; ví thử 鉴于 jiàn yú xét thấy; căn cứ vào; do bởi 皆 jiē đều; tất cả đều 接连 jiē lián liên tiếp; liên tục; liền mấy lần 进而 jìn ér rồi tiến thêm một bước; từ đó mà 就近 jiù jìn ở gần đó; chọn nơi gần nhất 况且 kuàng qiě huống chi; hơn nữa; vả lại 啦 la trợ từ cuối câu; biểu thị cảm thán, sự thay đổi hoặc liệt kê 连同 lián tóng cùng với; kèm theo; cả 屡次 lǚ cì nhiều lần; liên tiếp; hết lần này đến lần khác 略微 lvè wēi hơi; một chút; khẽ 嘛 ma mà (nhấn mạnh điều hiển nhiên); đấy mà 枚 méi chiếc; tấm; con (dùng cho vật nhỏ dẹt) 免得 miǎn de để khỏi; kẻo; tránh cho 明明 míng míng rõ ràng; rành rành 难免 nán miǎn khó tránh khỏi; không tránh khỏi 宁肯 nìng kěn thà; thà rằng; thà… chứ 宁愿 nìng yuàn thà; thà rằng; cam lòng 譬如 pì rú ví dụ như; chẳng hạn như; ví như 偏偏 piān piān lại cứ; nào ngờ lại; cố tình 颇 pō khá; rất; tương đối 起码 qǐ mǎ ít nhất; tối thiểu 恰巧 qià qiǎo vừa hay; đúng lúc; tình cờ 亲身 qīn shēn đích thân; tự mình; trực tiếp 人家 rén jia người ta; người khác; tôi đây (cách nói nũng nịu) 任意 rèn yì tùy ý; tùy tiện; bất kỳ 仍旧 réng jiù vẫn; vẫn như cũ; vẫn còn 日益 rì yì ngày càng; càng ngày càng 啥 shá gì; cái gì 擅自 shàn zì tự ý; tự tiện; tự chuyên 势必 shì bì tất yếu sẽ; chắc chắn sẽ; ắt sẽ 束 shù bó (hoa); chùm (ánh sáng); buộc lại 索性 suǒ xìng chi bằng; thà rằng; dứt khoát là 倘若 tǎng ruò nếu như; giả sử; ví thử 统统 tǒng tǒng tất cả; toàn bộ; hết thảy 哇 wa trợ từ ngữ khí cuối câu; chà; ồ (tỏ ý ngạc nhiên) 万分 wàn fēn vô cùng; hết sức; muôn phần 唯独 wéi dú duy chỉ; chỉ riêng; riêng mỗi 未免 wèi miǎn e rằng hơi; có phần quá; khó tránh khỏi 无从 wú cóng không biết bắt đầu từ đâu; không có cách nào 无非 wú fēi chẳng qua là; chỉ là; không ngoài 勿 wù chớ; đừng 务必 wù bì nhất định phải; nhất thiết phải 系列 xì liè loạt; chuỗi; bộ 向来 xiàng lái xưa nay; từ trước đến nay; vốn 幸好 xìng hǎo may mà; may thay; may là 要不然 yào bù rán nếu không thì; kẻo; hoặc là 依次 yī cì lần lượt; theo thứ tự 依旧 yī jiù vẫn như cũ; vẫn thế; y như xưa 依据 yī jù căn cứ; cơ sở; dựa vào 一律 yī lǜ nhất loạt; đều; không có ngoại lệ 一向 yī xiàng xưa nay; vốn dĩ; luôn luôn 一再 yī zài nhiều lần; hết lần này đến lần khác 以便 yǐ biàn để mà; nhằm để; cho tiện 以免 yǐ miǎn để tránh; kẻo; để khỏi 以至 yǐ zhì cho đến; thậm chí đến; đến nỗi 以致 yǐ zhì dẫn đến; đến nỗi; khiến cho 亦 yì cũng; cũng là 一如既往 yī rú jì wǎng vẫn như trước nay; y như cũ 意味着 yì wèi zhe có nghĩa là; đồng nghĩa với việc 予以 yǔ yǐ cho; dành cho; ban cho 愈 yù càng; càng thêm; khỏi bệnh, lành lại 预先 yù xiān trước; từ trước; sẵn từ trước 原先 yuán xiān ban đầu; lúc đầu; vốn dĩ 咋 zǎ sao; thế nào; làm sao (khẩu ngữ phương ngữ) 暂且 zàn qiě tạm thời; hãy tạm; trước mắt cứ 照样 zhào yàng vẫn như thường; y như cũ; vẫn thế 致使 zhì shǐ dẫn đến, khiến cho; gây ra 终究 zhōng jiū rốt cuộc, cuối cùng thì; dù sao đi nữa 众所周知 zhòng suǒ zhōu zhī ai cũng biết, mọi người đều rõ 总而言之 zǒng ér yán zhī tóm lại; nói tóm lại; nói chung 足以 zú yǐ đủ để; đủ sức; đủ khiến cho