tián
Hán Việt: điềm

甜 (tián) nghĩa là: ngọt

HSK 3 (2.0) HSK 3 (3.0) tính từ 🍜 Ăn uống

Ý nghĩa của

(tián) là tính từ trong tiếng Trung, nghĩa là ngọt. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 3 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: sweet.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "điềm" giúp bạn liên tưởng nghĩa "ngọt" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với

这个西瓜很甜。
Zhège xīguā hěn tián.
Quả dưa hấu này rất ngọt.
我不喜欢吃太甜的东西。
Wǒ bù xǐhuan chī tài tián de dōngxi.
Tôi không thích ăn đồ quá ngọt.

Từ liên quan