🍜 Ăn uống

Món ăn, đồ uống, nhà hàng, vị, cách nấu. Tổng cộng 135 từ, sắp xếp theo cấp độ.

HSK 1 9HSK 2 8HSK 3 17HSK 4 18HSK 5 37HSK 6 31

HSK 1 9 từ

HSK 2 8 từ

HSK 3 17 từ

HSK 4 18 từ

HSK 5 37 từ

HSK 6 31 từ

áo ninh; hầm; sắc thuốc; thức chịu đựng 变质 biàn zhì ôi thiu, hỏng; biến chất; thoái hóa chán thèm ăn; háu ăn; tham ăn chéng xới; múc; đựng vào chéng quả cam; cây cam; màu cam 打包 dǎ bāo đóng gói; gói mang về 风味 fēng wèi hương vị đặc trưng; phong vị; nét đặc sắc 丰盛 fēng shèng thịnh soạn; dồi dào; đầy ắp 饥饿 jī è đói; đói khát; nạn đói 佳肴 jiā yáo món ngon; cao lương mỹ vị 搅拌 jiǎo bàn khuấy; trộn; đánh đều 津津有味 jīn jīn yǒu wèi một cách say sưa; ngon lành; đầy hứng thú 浸泡 jìn pào ngâm; ngâm nước; dầm 咀嚼 jǔ jué nhai; nhấm nháp; ngẫm nghĩ 开水 kāi shuǐ nước sôi; nước đun sôi 可口 kě kǒu ngon miệng; vừa miệng; hợp khẩu vị kěn gặm; nhấm; cắn từng miếng 烹饪 pēng rèn nấu nướng; nấu ăn; nghệ thuật ẩm thực 品尝 pǐn cháng nếm thử; thưởng thức shuàn nhúng (thức ăn vào nước sôi); tráng qua nước 素食 sù shí đồ chay; món chay; ăn chay 糖葫芦 táng hú lu kẹo hồ lô; táo gai xiên tẩm đường 调料 tiáo liào gia vị; đồ gia vị 胃口 wèi kǒu sự thèm ăn; khẩu vị; hứng thú 馅儿 xiàn r nhân bánh; nhân xīng tanh; có mùi tanh 饮食 yǐn shí ăn uống; chế độ ăn uống 油腻 yóu nì nhiều dầu mỡ; béo ngậy; ngấy zhōu cháo 滋味 zī wèi mùi vị; hương vị; cảm giác trong lòng 做东 zuò dōng đứng ra mời khách; làm chủ tiệc; trả tiền chiêu đãi