等于
Hán Việt: đẳng vu
等于 (děng yú) nghĩa là: bằng; tương đương với
Ý nghĩa của 等于
等于 (děng yú) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa là bằng; tương đương với. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: to equal; to be tantamount to.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "đẳng vu" giúp bạn liên tưởng nghĩa "bằng" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 等于
一加一等于二。
Yī jiā yī děngyú èr.
Một cộng một bằng hai.
不努力就等于放弃。
Bù nǔlì jiù děngyú fàngqì.
Không cố gắng thì chẳng khác gì bỏ cuộc.