相等
xiāng děng
Hán Việt: tương đẳng

相等 (xiāng děng) nghĩa là: bằng nhau; ngang nhau

Ý nghĩa của 相等

相等 (xiāng děng) là tính từ trong tiếng Trung, nghĩa là bằng nhau; ngang nhau. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: equal; equally; equivalent.

💡 Mẹo dùng: Dùng cho số lượng, kích thước; ngang bằng về địa vị dùng 平等.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "tương đẳng" giúp bạn liên tưởng nghĩa "bằng nhau" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 相等

这两个数字完全相等。
Zhè liǎng ge shùzì wánquán xiāngděng.
Hai con số này hoàn toàn bằng nhau.
两边的面积正好相等。
Liǎng biān de miànjī zhènghǎo xiāngděng.
Diện tích hai bên vừa đúng bằng nhau.

Từ liên quan