🕐 Số đếm & thời gian

Số, ngày tháng, giờ giấc, thứ tự, tần suất. Tổng cộng 224 từ, sắp xếp theo cấp độ.

HSK 1 28HSK 2 12HSK 3 14HSK 4 27HSK 5 52HSK 6 64

HSK 1 28 từ

HSK 2 12 từ

HSK 3 14 từ

HSK 4 27 từ

HSK 5 52 từ

傍晚 bàng wǎn chập tối; chạng vạng; lúc hoàng hôn 比例 bǐ lì tỷ lệ bǐng Bính (thiên can thứ ba); hạng ba; loại C 曾经 céng jīng đã từng; từng 除夕 chú xī đêm giao thừa; ngày cuối năm âm lịch 从此 cóng cǐ từ đó; từ đó về sau 从前 cóng qián ngày xưa; trước kia 当代 dāng dài đương đại; thời nay 等于 děng yú bằng; tương đương với dīng đinh (can thứ tư trong thiên can); thứ tư; hạt lựu (thái nhỏ) 度过 dù guò trải qua; vượt qua (thời gian) dūn tấn 公元 gōng yuán công nguyên 古代 gǔ dài thời cổ đại; thời xưa 过期 guò qī quá hạn; hết hạn jiǎ giáp (can thứ nhất); hạng nhất; bên A; vỏ, mai, móng 阶段 jiē duàn giai đoạn; chặng; thời kỳ gam; khắc phục; chế ngự 空闲 kòng xián thời gian rảnh; lúc rảnh rỗi; rảnh rỗi 厘米 lí mǐ xăng-ti-mét; phân 礼拜天 lǐ bài tiān chủ nhật 立即 lì jí lập tức; ngay lập tức 立刻 lì kè ngay; lập tức; tức khắc 临时 lín shí tạm thời; lâm thời; đột xuất miǎo giây 目前 mù qián hiện nay; hiện tại; trước mắt 年代 nián dài thập niên; thời đại; niên đại 平方 píng fāng bình phương; mét vuông (nói tắt) 平均 píng jūn bình quân; trung bình; chia đều 期间 qī jiān trong thời gian; thời kỳ; giai đoạn 日历 rì lì lịch; tờ lịch 日期 rì qī ngày tháng; ngày (ghi trên giấy tờ) 如今 rú jīn ngày nay; hiện nay; bây giờ 时代 shí dài thời đại; thời kỳ 时刻 shí kè thời khắc; lúc; luôn luôn 时期 shí qī thời kỳ; giai đoạn 事先 shì xiān trước; từ trước; trước khi xảy ra 随时 suí shí bất cứ lúc nào; lúc nào cũng; kịp thời 同时 tóng shí đồng thời; cùng lúc; hơn nữa 未来 wèi lái tương lai; mai sau 无数 wú shù vô số; không đếm xuể 延长 yán cháng kéo dài; gia hạn đêm; ban đêm 一辈子 yī bèi zi cả đời; suốt đời ất (can thứ hai); thứ hai; bên B 以来 yǐ lái từ ... đến nay; kể từ 元旦 yuán dàn Tết Dương lịch; ngày đầu năm mới 至今 zhì jīn đến nay; cho tới giờ zhōng đồng hồ (treo, để bàn); chuông 中旬 zhōng xún trung tuần; giữa tháng 总共 zǒng gòng tổng cộng; tất cả 最初 zuì chū ban đầu; lúc đầu; đầu tiên

HSK 6 64 từ

百分点 bǎi fēn diǎn điểm phần trăm bàng pao (đơn vị khối lượng); cân bàn 不时 bù shí thỉnh thoảng; chốc chốc lại; luôn luôn 刹那 chà nà khoảnh khắc; sát na; trong nháy mắt 常年 cháng nián quanh năm; suốt năm; năm này qua năm khác 成天 chéng tiān suốt ngày; cả ngày; ngày nào cũng 抽空 chōu kòng tranh thủ thời gian; dành chút thì giờ 次序 cì xù thứ tự; trình tự 诞辰 dàn chén ngày sinh; sinh nhật (cách nói trang trọng) 当初 dāng chū lúc đầu; hồi đó; ban đầu 当前 dāng qián hiện nay; trước mắt; hiện tại 递增 dì zēng tăng dần; tăng lên từng bước 定期 dìng qī định kỳ; theo kỳ hạn; đều đặn 短促 duǎn cù ngắn ngủi; gấp gáp; vội vã 顿时 dùn shí lập tức; bỗng chốc; ngay lúc đó 工夫 gōng fu thời gian rảnh; công sức bỏ ra 共计 gòng jì tổng cộng; cộng lại là 毫米 háo mǐ mi-li-mét 黄昏 huáng hūn hoàng hôn; chạng vạng; lúc chiều tà 季度 jì dù quý; ba tháng một quý 间隔 jiàn gé khoảng cách; quãng cách; cách nhau 将近 jiāng jìn gần; xấp xỉ; ngót nghét 截至 jié zhì tính đến; cho đến (thời điểm) 尽快 jǐn kuài càng sớm càng tốt; nhanh nhất có thể 近来 jìn lái gần đây; dạo này; thời gian gần đây 黎明 lí míng rạng đông; bình minh; lúc hửng sáng 历来 lì lái xưa nay; từ trước đến nay; luôn luôn 连年 lián nián nhiều năm liền; liên tiếp mấy năm 凌晨 líng chén rạng sáng; lúc gần sáng; nửa đêm về sáng 年度 nián dù niên độ; năm (tài chính, học tập); hằng năm 农历 nóng lì âm lịch; lịch âm 片刻 piàn kè chốc lát; giây lát; khoảnh khắc 期限 qī xiàn kỳ hạn; thời hạn; hạn chót 起初 qǐ chū lúc đầu; ban đầu; thoạt đầu 迄今为止 qì jīn wéi zhǐ cho đến nay; tính đến thời điểm này 清晨 qīng chén sáng sớm; tinh mơ 若干 ruò gān một số; vài; bao nhiêu 时差 shí chā chênh lệch múi giờ; lệch giờ 时常 shí cháng thường xuyên; thường hay 时而 shí ér thỉnh thoảng; lúc thì; chốc chốc 时光 shí guāng thời gian; tháng ngày; quãng thời gian 时机 shí jī thời cơ; cơ hội; thời điểm thích hợp 数目 shù mù số lượng; con số 随即 suí jí ngay sau đó; lập tức; liền 岁月 suì yuè năm tháng; tháng ngày 往常 wǎng cháng ngày thường trước đây; như mọi khi 往事 wǎng shì chuyện cũ; chuyện đã qua 为期 wéi qī kéo dài trong; thời hạn là 昔日 xī rì ngày xưa; thuở trước; ngày trước 先前 xiān qián trước đây; lúc trước; hồi trước 相等 xiāng děng bằng nhau; ngang nhau 延期 yán qī hoãn lại; dời ngày; gia hạn 延续 yán xù kéo dài; tiếp nối; duy trì 眼下 yǎn xià trước mắt; hiện nay; lúc này 一度 yī dù có một dạo; từng một thời; một lần 以往 yǐ wǎng trước đây; ngày trước; thuở trước 正月 zhēng yuè tháng Giêng âm lịch 终年 zhōng nián quanh năm, suốt cả năm; hưởng thọ 终身 zhōng shēn cả đời, suốt đời; trọn đời 周年 zhōu nián dịp kỷ niệm tròn năm; năm tròn 昼夜 zhòu yè ngày đêm; suốt ngày đêm 逐年 zhú nián từng năm; theo từng năm; qua mỗi năm 总和 zǒng hé tổng số; tổng cộng; tổng thể 左右 zuǒ yòu khoảng; trái phải; chi phối