领域
Hán Việt: lãnh vực
领域 (lǐng yù) nghĩa là: lĩnh vực; phạm vi
Ý nghĩa của 领域
领域 (lǐng yù) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là lĩnh vực; phạm vi. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: domain; sphere; field.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "lãnh vực" giúp bạn liên tưởng nghĩa "lĩnh vực" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 领域
他在医学领域很有名。
Tā zài yīxué lǐngyù hěn yǒumíng.
Ông ấy rất nổi tiếng trong lĩnh vực y học.
这是一个新的研究领域。
Zhè shì yí ge xīn de yánjiū lǐngyù.
Đây là một lĩnh vực nghiên cứu mới.