域
yù
Âm Hán Việt: vực
bộ 土 11 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 域 nghĩa là gì?

Chữ 域 đọc là yù, âm Hán Việt là "vực". Chữ này thuộc bộ 土 (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: district, region, boundary; land.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 域 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 土 gợi nghĩa, phần 或 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 域

Chữ khác cùng bộ 土