审美
shěn měi
Hán Việt: thẩm mỹ

审美 (shěn měi) nghĩa là: thẩm mỹ; khiếu thẩm mỹ; gu thẩm mỹ

Ý nghĩa của 审美

审美 (shěn měi) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là thẩm mỹ; khiếu thẩm mỹ; gu thẩm mỹ. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: esthetics; appreciating the arts; taste.

💡 Mẹo dùng: Hay đi với 审美观, 审美价值, 审美能力.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "thẩm mỹ" giúp bạn liên tưởng nghĩa "thẩm mỹ" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 审美

每个人的审美都不一样。
Měi ge rén de shěnměi dōu bù yíyàng.
Khiếu thẩm mỹ của mỗi người đều khác nhau.
这幅画很有审美价值。
Zhè fú huà hěn yǒu shěnměi jiàzhí.
Bức tranh này rất có giá trị thẩm mỹ.

Từ liên quan