🏛️ Xã hội & văn hóa
Chính trị, pháp luật, lịch sử, phong tục, truyền thông. Tổng cộng 610 từ, sắp xếp theo cấp độ.
HSK 1 2HSK 2 1HSK 3 12HSK 4 26HSK 5 136HSK 6 423
HSK 1 2 từ
Quảng cáo · vị trí quảng cáo (bật bằng PUBLIC_ADSENSE_CLIENT)
HSK 2 1 từ
HSK 3 12 từ
城市 chéng shì thành phố; đô thị 故事 gù shi câu chuyện; truyện 关系 guān xì quan hệ; mối quan hệ; liên quan 国家 guó jiā đất nước; quốc gia; nhà nước 节日 jié rì ngày lễ; lễ hội; ngày tết 举行 jǔ xíng tổ chức; cử hành; diễn ra 礼物 lǐ wù quà; quà tặng 历史 lì shǐ lịch sử 世界 shì jiè thế giới 文化 wén huà văn hóa 新闻 xīn wén tin tức; thời sự 有名 yǒu míng nổi tiếng
HSK 4 26 từ
报道 bào dào bài đưa tin; phóng sự; đưa tin 长城 Cháng chéng Vạn Lý Trường Thành; Trường Thành 大使馆 dà shǐ guǎn đại sứ quán 代表 dài biǎo đại biểu; đại diện; thay mặt 当地 dāng dì địa phương; bản địa; tại chỗ 法律 fǎ lǜ pháp luật; luật pháp; luật 访问 fǎng wèn thăm; đến thăm (chính thức); truy cập (trang mạng) 广播 guǎng bō phát thanh; truyền thanh; phát sóng 规定 guī dìng quy định; điều lệ 国际 guó jì quốc tế 禁止 jìn zhǐ cấm; nghiêm cấm 京剧 Jīng jù Kinh kịch; kịch Bắc Kinh 流行 liú xíng thịnh hành; phổ biến; lưu hành 民族 mín zú dân tộc 农村 nóng cūn nông thôn; vùng quê 情况 qíng kuàng tình hình; tình huống; hoàn cảnh 热闹 rè nao náo nhiệt; nhộn nhịp; đông vui 社会 shè huì xã hội 生活 shēng huó cuộc sống; đời sống; sinh sống 首都 shǒu dū thủ đô 现代 xiàn dài hiện đại; thời hiện đại 消息 xiāo xi tin tức; tin 亚洲 Yà zhōu châu Á 艺术 yì shù nghệ thuật 正式 zhèng shì chính thức; trang trọng 作者 zuò zhě tác giả; người viết
HSK 5 136 từ
背景 bèi jǐng bối cảnh; nền; phông nền 鞭炮 biān pào pháo; pháo dây 标志 biāo zhì dấu hiệu; biểu tượng; ký hiệu; đánh dấu 博物馆 bó wù guǎn viện bảo tàng; bảo tàng 朝代 cháo dài triều đại 出版 chū bǎn xuất bản 传播 chuán bō truyền bá; lan truyền; phát tán 传说 chuán shuō truyền thuyết; tương truyền; nghe nói 传统 chuán tǒng truyền thống 道德 dào dé đạo đức; luân lý 道理 dào li đạo lý; lẽ phải; lý lẽ 敌人 dí rén kẻ thù; kẻ địch 地区 dì qū khu vực; vùng; địa phương 地位 dì wèi địa vị; vị thế 独立 dú lì độc lập; tự lập 发达 fā dá phát triển; phát đạt; thịnh vượng 法院 fǎ yuàn tòa án 风格 fēng gé phong cách 风俗 fēng sú phong tục 改革 gǎi gé cải cách 革命 gé mìng cách mạng 公布 gōng bù công bố; ban bố; thông báo rộng rãi 公开 gōng kāi công khai; công bố ra; mở 贡献 gòng xiàn cống hiến; đóng góp 古典 gǔ diǎn cổ điển 观点 guān diǎn quan điểm; góc nhìn 观念 guān niàn quan niệm; ý thức; nhận thức 规矩 guī ju quy củ; phép tắc; lễ phép; nề nếp 规则 guī zé quy tắc; luật lệ; nguyên tắc 国籍 guó jí quốc tịch 国庆节 Guó qìng jié ngày Quốc khánh; Tết Quốc khánh 和平 hé píng hòa bình 合法 hé fǎ hợp pháp 华裔 Huá yì người gốc Hoa 皇帝 huáng dì hoàng đế; vua 皇后 huáng hòu hoàng hậu 集体 jí tǐ tập thể 纪念 jì niàn kỷ niệm; tưởng niệm 解放 jiě fàng giải phóng; giải thoát 借口 jiè kǒu cái cớ; lý do bao biện; viện cớ 近代 jìn dài cận đại; thời cận đại 经典 jīng diǎn kinh điển; mẫu mực; tác phẩm kinh điển 捐 juān quyên góp; ủng hộ; hiến tặng 军事 jūn shì quân sự; việc quân sự 开放 kāi fàng mở cửa; cởi mở; nở hoa 抗议 kàng yì phản đối; kháng nghị; sự phản đối 恐怖 kǒng bù kinh dị; khủng khiếp; khủng bố 老百姓 lǎo bǎi xìng dân thường; người dân; bá tánh 利益 lì yì lợi ích; quyền lợi 流传 liú chuán lưu truyền; truyền bá; lan truyền 龙 lóng rồng 矛盾 máo dùn mâu thuẫn; xung đột 秘密 mì mì bí mật 民主 mín zhǔ dân chủ 名胜 míng shèng danh lam thắng cảnh; thắng cảnh 命运 mìng yùn số phận; vận mệnh 平等 píng děng bình đẳng; ngang hàng 评价 píng jià đánh giá; nhận xét; sự đánh giá 奇迹 qí jì kỳ tích; phép màu; điều kỳ diệu 气氛 qì fēn bầu không khí; không khí (buổi tiệc, cuộc họp) 侵略 qīn lvè xâm lược; xâm lấn 情景 qíng jǐng cảnh tượng; quang cảnh; tình cảnh 庆祝 qìng zhù chúc mừng; ăn mừng; kỷ niệm 趋势 qū shì xu thế; xu hướng; chiều hướng 权力 quán lì quyền lực; quyền hạn 权利 quán lì quyền lợi; quyền (được hưởng) 人口 rén kǒu dân số; nhân khẩu 人类 rén lèi nhân loại; loài người 人物 rén wù nhân vật; người nổi bật 荣誉 róng yù vinh dự; danh dự 上当 shàng dàng mắc lừa; bị lừa 设施 shè shī cơ sở vật chất; công trình; tiện nghi 身份 shēn fèn thân phận; danh tính; địa vị 神话 shén huà thần thoại; truyền thuyết 诗 shī thơ; bài thơ 时尚 shí shàng thời trang; xu hướng; thời thượng 实行 shí xíng thi hành; thực thi; áp dụng 士兵 shì bīng binh sĩ; người lính 事实 shì shí sự thật; thực tế 事物 shì wù sự vật; sự việc 双方 shuāng fāng hai bên; đôi bên 思想 sī xiǎng tư tưởng; suy nghĩ; nhận thức 私人 sī rén riêng tư; cá nhân; tư nhân 寺庙 sì miào chùa; đền; miếu 塔 tǎ tháp; ngọn tháp; chùa tháp 提倡 tí chàng đề xướng; khuyến khích; cổ vũ 统一 tǒng yī thống nhất; hợp nhất; đồng nhất 统治 tǒng zhì thống trị; cai trị; sự cai trị 团 tuán đoàn; nhóm; cuộn; khối tròn 外交 wài jiāo ngoại giao; công tác đối ngoại 威胁 wēi xié đe dọa; uy hiếp; mối đe dọa 违反 wéi fǎn vi phạm; làm trái; trái với 维护 wéi hù bảo vệ; giữ gìn; duy trì 文明 wén míng văn minh; nền văn minh; lịch sự 文学 wén xué văn học 武器 wǔ qì vũ khí 县 xiàn huyện 现实 xiàn shí hiện thực; thực tế; thực dụng 象征 xiàng zhēng tượng trưng; biểu tượng 小偷 xiǎo tōu kẻ trộm; tên trộm 行为 xíng wéi hành vi; cử chỉ; việc làm 形势 xíng shì tình hình; tình thế; cục diện 形象 xíng xiàng hình tượng; hình ảnh; sinh động 宣布 xuān bù tuyên bố; công bố 宣传 xuān chuán tuyên truyền; quảng bá 选举 xuǎn jǔ bầu cử; bầu 移民 yí mín di cư; nhập cư; người di cư 意义 yì yì ý nghĩa; tầm quan trọng 义务 yì wù nghĩa vụ; bổn phận; tình nguyện 英雄 yīng xióng anh hùng 悠久 yōu jiǔ lâu đời; lâu dài 邮局 yóu jú bưu điện 原则 yuán zé nguyên tắc 战争 zhàn zhēng chiến tranh 真理 zhēn lǐ chân lý 争论 zhēng lùn tranh luận; tranh cãi; cuộc tranh luận 政策 zhèng cè chính sách 政府 zhèng fǔ chính phủ; nhà nước 政治 zhèng zhì chính trị 证件 zhèng jiàn giấy tờ tùy thân; giấy chứng nhận 证据 zhèng jù chứng cứ; bằng chứng 制度 zhì dù chế độ; quy chế; nội quy 志愿者 zhì yuàn zhě tình nguyện viên 秩序 zhì xù trật tự; nền nếp 中心 zhōng xīn trung tâm; giữa; hạt nhân 主席 zhǔ xí chủ tịch; chủ tọa 主张 zhǔ zhāng chủ trương; quan điểm; đề xướng 自由 zì yóu tự do; sự tự do; thoải mái 自愿 zì yuàn tự nguyện; tình nguyện 宗教 zōng jiào tôn giáo 总理 zǒng lǐ thủ tướng 总统 zǒng tǒng tổng thống 祖国 zǔ guó tổ quốc; quê hương đất nước 罪犯 zuì fàn tội phạm; kẻ phạm tội 遵守 zūn shǒu tuân thủ; chấp hành; giữ đúng 作品 zuò pǐn tác phẩm
HSK 6 423 từ
安居乐业 ān jū lè yè an cư lạc nghiệp; sống yên ổn làm ăn vui vẻ 案件 àn jiàn vụ án; vụ việc 案例 àn lì trường hợp điển hình; ví dụ thực tế; án lệ 拔苗助长 bá miáo zhù zhǎng nóng vội hỏng việc; đốt cháy giai đoạn; dục tốc bất đạt 拜年 bài nián chúc Tết; đi chúc Tết 败坏 bài huài làm bại hoại; hủy hoại; làm suy đồi 颁布 bān bù ban hành; ban bố; công bố 颁发 bān fā trao tặng; cấp phát; ban hành 半途而废 bàn tú ér fèi bỏ dở giữa chừng; đầu voi đuôi chuột 绑架 bǎng jià bắt cóc; bắt cóc tống tiền 榜样 bǎng yàng tấm gương; hình mẫu; gương mẫu 包庇 bāo bì bao che; dung túng; che chở việc xấu 饱经沧桑 bǎo jīng cāng sāng từng trải nhiều thăng trầm; nếm trải bao dâu bể 保卫 bǎo wèi bảo vệ; giữ gìn; canh giữ 保障 bǎo zhàng bảo đảm; đảm bảo; sự bảo đảm 暴力 bào lì bạo lực; vũ lực 被告 bèi gào bị cáo; bị đơn 比喻 bǐ yù phép ví von; ẩn dụ; ví như 弊病 bì bìng tệ nạn; thói xấu; khuyết điểm 弊端 bì duān mặt trái; điều bất cập; tiêu cực 边疆 biān jiāng biên cương; vùng biên viễn 边界 biān jiè đường biên giới; ranh giới 边境 biān jìng vùng biên giới; biên thùy 变故 biàn gù biến cố; tai biến bất ngờ 变迁 biàn qiān biến thiên; đổi thay; biến đổi 辩护 biàn hù bào chữa; biện hộ 辩证 biàn zhèng biện chứng; xem xét biện chứng 表决 biǎo jué biểu quyết; bỏ phiếu quyết định 并存 bìng cún cùng tồn tại; song song tồn tại 剥削 bō xuē bóc lột; sự bóc lột 博大精深 bó dà jīng shēn rộng lớn tinh thâm; uyên bác sâu rộng 布告 bù gào thông báo; yết thị; bố cáo 草案 cǎo àn dự thảo; bản thảo văn kiện 层出不穷 céng chū bù qióng xuất hiện liên tục không dứt; nhiều vô kể 差距 chā jù khoảng cách; sự chênh lệch 查获 chá huò điều tra thu giữ; khám phá bắt giữ 昌盛 chāng shèng hưng thịnh; phồn thịnh; thịnh vượng 场合 chǎng hé trường hợp; dịp; hoàn cảnh cụ thể 场所 chǎng suǒ địa điểm; nơi chốn; chỗ dành cho hoạt động 倡导 chàng dǎo đề xướng; khởi xướng; chủ trương cổ vũ 倡议 chàng yì kêu gọi; đề xuất khởi xướng; sáng kiến 潮流 cháo liú trào lưu; xu thế; dòng thủy triều 撤退 chè tuì rút lui; rút quân; triệt thoái 称号 chēng hào danh hiệu; tước hiệu 惩罚 chéng fá trừng phạt; xử phạt; trừng trị 澄清 chéng qīng làm rõ; đính chính; lắng trong 冲击 chōng jī va đập; tác động mạnh; gây chấn động 冲突 chōng tū xung đột; mâu thuẫn; sự trùng lặp trái ngược 重阳节 Chóng yáng jié Tết Trùng Dương; tết mùng chín tháng chín âm lịch 出路 chū lù lối thoát; hướng đi; đường ra 处分 chǔ fèn kỷ luật; xử phạt; hình thức kỷ luật 处境 chǔ jìng hoàn cảnh; tình cảnh; cảnh ngộ 触犯 chù fàn vi phạm; đụng chạm đến; xúc phạm 传单 chuán dān tờ rơi; truyền đơn 创作 chuàng zuò sáng tác; tác phẩm sáng tác 打官司 dǎ guān si kiện tụng; đi kiện; theo kiện 打仗 dǎ zhàng đánh trận; giao chiến; có chiến tranh 大臣 dà chén đại thần; quan lớn; bộ trưởng của nước quân chủ 歹徒 dǎi tú kẻ xấu; tên côn đồ; kẻ gian 逮捕 dài bǔ bắt giữ; bắt (tội phạm) 当事人 dāng shì rén đương sự; người trong cuộc 当选 dāng xuǎn trúng cử; được bầu 党 dǎng đảng; chính đảng 盗窃 dào qiè trộm cắp; ăn trộm; đánh cắp 灯笼 dēng lóng đèn lồng 抵制 dǐ zhì tẩy chay; bài trừ; chống lại 典礼 diǎn lǐ buổi lễ; lễ (khai giảng, tốt nghiệp) 雕刻 diāo kè chạm khắc; điêu khắc 雕塑 diāo sù tượng; tác phẩm điêu khắc; nghệ thuật điêu khắc 动荡 dòng dàng bất ổn; động loạn; biến động 动员 dòng yuán huy động; vận động; kêu gọi tham gia 斗争 dòu zhēng đấu tranh; chiến đấu; giành giật 都市 dū shì đô thị; thành phố lớn 独裁 dú cái độc tài; chuyên quyền; độc đoán 毒品 dú pǐn ma túy; chất gây nghiện 赌博 dǔ bó cờ bạc; đánh bạc 杜绝 dù jué chấm dứt hẳn; ngăn chặn triệt để; bài trừ 端午节 Duān wǔ jié Tết Đoan Ngọ 对立 duì lì đối lập; đối chọi; mâu thuẫn nhau 对联 duì lián câu đối 队伍 duì wǔ đội ngũ; hàng ngũ; đoàn quân 发扬 fā yáng phát huy; nêu cao; làm rạng rỡ 繁华 fán huá phồn hoa; sầm uất; náo nhiệt 反动 fǎn dòng phản động; chống lại tiến bộ 方言 fāng yán phương ngữ; tiếng địa phương 非法 fēi fǎ phi pháp; bất hợp pháp; trái phép 诽谤 fěi bàng vu khống; phỉ báng; bôi nhọ 匪徒 fěi tú kẻ cướp; thổ phỉ; băng cướp 废除 fèi chú bãi bỏ; hủy bỏ; xóa bỏ 分裂 fēn liè chia rẽ; phân chia; phân bào 分歧 fēn qí bất đồng; khác biệt ý kiến; mâu thuẫn quan điểm 坟墓 fén mù mồ mả; phần mộ; nấm mồ 风气 fēng qì nếp sống chung; nề nếp; thói quen tập thể 风土人情 fēng tǔ rén qíng phong tục tập quán; đất lề quê thói 封建 fēng jiàn phong kiến; cổ hủ; bảo thủ lạc hậu 奉献 fèng xiàn cống hiến; hiến dâng; dâng tặng 否决 fǒu jué phủ quyết; bác bỏ; không thông qua 福气 fú qi phúc phần; số may mắn; có phúc 俘虏 fú lǔ tù binh; bắt sống 腐败 fǔ bài tham nhũng; thối nát; hư thối 复活 fù huó sống lại; hồi sinh; phục sinh 复兴 fù xīng phục hưng; chấn hưng; hồi phục 干涉 gān shè can thiệp; xen vào chuyện người khác 干预 gān yù can thiệp; can dự; ra tay xử lý 纲领 gāng lǐng cương lĩnh; nguyên tắc chỉ đạo 歌颂 gē sòng ca ngợi; ngợi ca; tán dương 格局 gé jú bố cục; cục diện; kết cấu tổng thể 个体 gè tǐ cá thể; cá nhân riêng lẻ; tư nhân 根源 gēn yuán căn nguyên; nguồn gốc; gốc rễ 公安局 gōng ān jú cục công an; sở công an 公民 gōng mín công dân 公认 gōng rèn được mọi người công nhận; thừa nhận rộng rãi 工艺品 gōng yì pǐn đồ thủ công mỹ nghệ 宫殿 gōng diàn cung điện 共和国 gòng hé guó nước cộng hòa 勾结 gōu jié câu kết; thông đồng; cấu kết 古董 gǔ dǒng đồ cổ; cổ vật 鼓动 gǔ dòng cổ động; kích động; xúi giục 故乡 gù xiāng quê hương; quê nhà; cố hương 官方 guān fāng phía chính thức; nhà nước; chính quyền 管辖 guǎn xiá quản lý; cai quản; thuộc thẩm quyền 惯例 guàn lì thông lệ; lệ thường; tập quán 规范 guī fàn chuẩn mực; quy chuẩn; chuẩn xác 贵族 guì zú quý tộc; giới quý tộc 国防 guó fáng quốc phòng 国务院 Guó Wù Yuàn Quốc vụ viện; chính phủ trung ương Trung Quốc 过失 guò shī lỗi lầm; sơ suất; sai sót 捍卫 hàn wèi bảo vệ; giữ gìn; giữ vững 行列 háng liè hàng ngũ; đội ngũ; hàng lối 号召 hào zhào kêu gọi; hiệu triệu; lời kêu gọi 和解 hé jiě hòa giải; làm lành; dàn xếp 和谐 hé xié hài hòa; hòa hợp; êm thuận 轰动 hōng dòng gây chấn động; làm xôn xao; gây tiếng vang 红包 hóng bāo bao lì xì; phong bì mừng; tiền hối lộ 候选 hòu xuǎn ứng cử; dự tuyển; được đề cử 呼吁 hū yù kêu gọi; lên tiếng kêu gọi 华侨 huá qiáo Hoa kiều; người Hoa sống ở nước ngoài 缓和 huǎn hé làm dịu; hòa hoãn; giảm căng thẳng 会晤 huì wù hội đàm; hội kiến; cuộc gặp chính thức 贿赂 huì lù hối lộ; đút lót; của đút lót 吉祥 jí xiáng may mắn; cát tường; tốt lành 继承 jì chéng kế thừa; thừa kế; nối tiếp 继往开来 jì wǎng kāi lái kế thừa quá khứ mở lối tương lai; nối tiếp truyền thống 记载 jì zǎi ghi chép; ghi lại; ghi chép lưu lại 忌讳 jì huì kiêng kỵ; điều cấm kỵ; kiêng tránh 家喻户晓 jiā yù hù xiǎo nhà nhà đều biết; nổi tiếng khắp nơi 监视 jiān shì theo dõi; giám sát ngầm; canh chừng 监狱 jiān yù nhà tù; nhà giam; trại giam 剪彩 jiǎn cǎi cắt băng khánh thành; cắt băng khai trương 间谍 jiàn dié gián điệp; điệp viên 见解 jiàn jiě kiến giải; quan điểm; nhận định 见闻 jiàn wén điều mắt thấy tai nghe; hiểu biết từng trải 见义勇为 jiàn yì yǒng wéi thấy việc nghĩa dũng cảm ra tay; hành động nghĩa hiệp 将军 jiāng jūn tướng quân; vị tướng; chiếu tướng 阶层 jiē céng tầng lớp; giai tầng 揭发 jiē fā tố giác; vạch trần; phanh phui 揭露 jiē lù vạch trần; phơi bày; bóc trần 解散 jiě sàn giải tán; giải thể; tan rã 解体 jiě tǐ tan rã; sụp đổ; rã rời từng bộ phận 戒备 jiè bèi đề phòng; canh phòng; cảnh giác 进攻 jìn gōng tấn công; tiến công; công kích 精华 jīng huá tinh hoa; tinh túy; tinh chất 警告 jǐng gào cảnh cáo; cảnh báo; lời cảnh cáo 警惕 jǐng tì cảnh giác; đề phòng 境界 jìng jiè cảnh giới; tầng bậc; ranh giới 竞选 jìng xuǎn tranh cử; vận động tranh cử 纠纷 jiū fēn tranh chấp; xích mích; rắc rối 救济 jiù jì cứu trợ; cứu tế; trợ giúp người khó khăn 拘留 jū liú tạm giữ; tạm giam 局面 jú miàn cục diện; tình thế trước mắt 局势 jú shì tình hình; cục diện; thế cuộc 举世闻名 jǔ shì wén míng nổi tiếng thế giới; lừng danh khắp nơi 举世瞩目 jǔ shì zhǔ mù cả thế giới chú ý; thu hút sự chú ý toàn cầu 举足轻重 jǔ zú qīng zhòng giữ vai trò then chốt; có sức nặng quyết định 据悉 jù xī được biết; theo tin cho biết 觉悟 jué wù giác ngộ; nhận thức; tỉnh ngộ 觉醒 jué xǐng thức tỉnh; tỉnh ngộ 军队 jūn duì quân đội; lực lượng vũ trang 刊登 kān dēng đăng tải; đăng báo 刊物 kān wù ấn phẩm định kỳ; báo và tạp chí 恐吓 kǒng hè đe dọa; uy hiếp; dọa nạt 苦尽甘来 kǔ jìn gān lái khổ tận cam lai; hết khổ đến sướng 亏待 kuī dài đối xử tệ bạc; bạc đãi; xử tệ 来历 lái lì lai lịch; nguồn gốc; gốc gác 来源 lái yuán nguồn; nguồn gốc; bắt nguồn từ 里程碑 lǐ chéng bēi cột mốc; mốc son; dấu mốc quan trọng 礼节 lǐ jié lễ nghi; nghi thức; phép xã giao 立场 lì chǎng lập trường; quan điểm; góc độ 历代 lì dài các đời; các triều đại; qua các thời kỳ 利害 lì hài lợi và hại; được mất; lợi ích 联盟 lián méng liên minh; liên đoàn; khối liên kết 灵魂 líng hún linh hồn; hồn cốt; cốt lõi 领事馆 lǐng shì guǎn lãnh sự quán 领土 lǐng tǔ lãnh thổ 领袖 lǐng xiù lãnh tụ; người lãnh đạo 流浪 liú làng lang thang; phiêu bạt; vô gia cư 流氓 liú máng lưu manh; côn đồ; hành vi càn quấy 隆重 lóng zhòng long trọng; trọng thể; trang trọng 论坛 lùn tán diễn đàn 掠夺 lvè duó cướp đoạt; cướp bóc; vơ vét 埋没 mái mò mai một; chôn vùi; làm cho bị lãng quên 埋葬 mái zàng chôn cất; mai táng; chôn vùi 冒充 mào chōng giả danh; mạo danh; giả mạo 媒介 méi jiè vật trung gian; phương tiện truyền dẫn 媒体 méi tǐ truyền thông; báo chí; phương tiện truyền thông 迷信 mí xìn mê tín; tin một cách mù quáng 面子 miàn zi thể diện; sĩ diện; mặt ngoài 灭亡 miè wáng diệt vong; tiêu vong; tiêu diệt 民间 mín jiān dân gian; trong dân chúng; phi chính phủ 民用 mín yòng dân dụng; dùng cho dân sự 名誉 míng yù danh dự; danh tiếng; danh dự (chức danh) 模范 mó fàn tấm gương; gương mẫu; mẫu mực 魔鬼 mó guǐ ma quỷ; quỷ dữ; ác quỷ 内涵 nèi hán nội hàm; chiều sâu nội dung; hàm ý 内幕 nèi mù nội tình; bí mật bên trong; chuyện hậu trường 奴隶 nú lì nô lệ 虐待 nvè dài ngược đãi; hành hạ 殴打 ōu dǎ đánh đập; hành hung 欧洲 Oū zhōu châu Âu 排斥 pái chì bài xích; kỳ thị; đẩy ra 派别 pài bié trường phái; phe phái; môn phái 判决 pàn jué phán quyết; tuyên án; bản án 批判 pī pàn phê phán; chỉ trích; phê bình gay gắt 片断 piàn duàn đoạn; mẩu; phân đoạn 贫困 pín kùn nghèo khó; nghèo túng; bần cùng 评论 píng lùn bình luận; nhận xét; lời bình 迫害 pò hài bức hại; hãm hại; đàn áp 普及 pǔ jí phổ cập; phổ biến; lan rộng 旗袍 qí páo sườn xám (áo dài truyền thống của phụ nữ Trung Quốc) 旗帜 qí zhì cờ; lá cờ; ngọn cờ (tiêu biểu) 齐心协力 qí xīn xié lì đồng tâm hiệp lực; chung sức chung lòng 歧视 qí shì kỳ thị; phân biệt đối xử 起义 qǐ yì khởi nghĩa; cuộc nổi dậy; nổi dậy 起源 qǐ yuán nguồn gốc; khởi nguồn; bắt nguồn 启事 qǐ shì thông báo; cáo thị; mẩu rao vặt 牵扯 qiān chě liên lụy; dính líu; kéo theo 迁徙 qiān xǐ di cư; di chuyển; dời chỗ ở 潜移默化 qián yí mò huà mưa dầm thấm lâu; ảnh hưởng dần dần không hay biết 谴责 qiǎn zé lên án; chỉ trích; khiển trách 强制 qiáng zhì cưỡng chế; bắt buộc 抢劫 qiǎng jié cướp; cướp giật; cướp bóc 侵犯 qīn fàn xâm phạm; xâm hại; vi phạm 清真 qīng zhēn thuộc Hồi giáo; (đồ ăn) theo giáo luật Hồi giáo 情报 qíng bào tình báo; tin tức tình báo 情理 qíng lǐ tình lý; lẽ thường; tình người và lẽ phải 情形 qíng xing tình hình; tình huống; hoàn cảnh 请柬 qǐng jiǎn thiệp mời; giấy mời 请帖 qǐng tiě thiệp mời; giấy mời 区域 qū yù khu vực; vùng; địa bàn 驱逐 qū zhú trục xuất; đuổi đi; xua đuổi 取缔 qǔ dì cấm; nghiêm cấm; dẹp bỏ 圈套 quān tào cạm bẫy; bẫy; mưu kế gài người 全局 quán jú toàn cục; đại cục; tình hình chung 权威 quán wēi quyền uy; uy tín; chuyên gia hàng đầu 权益 quán yì quyền lợi; quyền và lợi ích hợp pháp 群众 qún zhòng quần chúng; đông đảo người dân 人道 rén dào nhân đạo; tính nhân văn; đạo làm người 人间 rén jiān nhân gian; cõi đời; trần thế 人士 rén shì nhân sĩ; nhân vật; người trong giới 人质 rén zhì con tin 散文 sǎn wén tản văn; văn xuôi 社区 shè qū khu dân cư; cộng đồng dân cư 神圣 shén shèng thiêng liêng; thần thánh; tôn nghiêm 神仙 shén xiān thần tiên; tiên; người sống ung dung tự tại 审理 shěn lǐ xét xử; thụ lý xét xử (vụ án) 审美 shěn měi thẩm mỹ; khiếu thẩm mỹ; gu thẩm mỹ 审判 shěn pàn xét xử; phán xử; sự xét xử 生存 shēng cún sinh tồn; sống sót; tồn tại 声明 shēng míng tuyên bố; công bố; bản tuyên bố 声势 shēng shì thanh thế; khí thế; quy mô rầm rộ 声誉 shēng yù danh tiếng; uy tín; thanh danh 省会 shěng huì thủ phủ của tỉnh; tỉnh lỵ 盛行 shèng xíng thịnh hành; phổ biến rộng rãi 时事 shí shì thời sự; tình hình thời sự 是非 shì fēi phải trái; đúng sai; chuyện thị phi 势力 shì li thế lực; sức ảnh hưởng; phe phái 世界观 shì jiè guān thế giới quan; cách nhìn về thế giới 示威 shì wēi biểu tình; thị uy; phô trương sức mạnh 释放 shì fàng thả; phóng thích; giải phóng (năng lượng, cảm xúc) 事迹 shì jì sự tích; việc làm nổi bật; thành tích đã qua 事件 shì jiàn sự kiện; vụ việc 事态 shì tài tình hình; diễn biến sự việc 手法 shǒu fǎ thủ pháp; cách làm; thủ đoạn 授予 shòu yǔ trao tặng; phong tặng; cấp cho 书法 shū fǎ thư pháp; nghệ thuật viết chữ 束缚 shù fù trói buộc; ràng buộc; kìm hãm 司法 sī fǎ tư pháp; thuộc về tư pháp 司令 sī lìng tư lệnh; chỉ huy trưởng 俗话 sú huà tục ngữ; ngạn ngữ; câu nói dân gian 塑造 sù zào xây dựng (hình tượng); khắc họa; nặn, tạc 诉讼 sù sòng tố tụng; kiện tụng; vụ kiện 泰斗 tài dǒu bậc thái đẩu; người đứng đầu một ngành 贪污 tān wū tham ô; tham nhũng 题材 tí cái đề tài; chất liệu sáng tác 体系 tǐ xì hệ thống; thể chế; chỉnh thể 天堂 tiān táng thiên đường; chốn bồng lai 条约 tiáo yuē hiệp ước; điều ước 调解 tiáo jiě hòa giải; dàn xếp 通俗 tōng sú bình dân, dễ hiểu; đại chúng 同胞 tóng bāo đồng bào; anh chị em ruột 同志 tóng zhì đồng chí; người cùng chí hướng 童话 tóng huà truyện cổ tích; truyện thiếu nhi 投票 tóu piào bỏ phiếu; bầu cử 投降 tóu xiáng đầu hàng; quy hàng 团结 tuán jié đoàn kết; gắn bó; tập hợp lại 团体 tuán tǐ đoàn thể; tổ chức; tập thể 推翻 tuī fān lật đổ; bác bỏ; phủ định 妥协 tuǒ xié thỏa hiệp; nhượng bộ 瓦解 wǎ jiě tan rã; sụp đổ; làm tan rã 歪曲 wāi qū xuyên tạc; bóp méo 外界 wài jiè bên ngoài; thế giới bên ngoài; dư luận bên ngoài 威望 wēi wàng uy tín; danh vọng; tiếng tăm 威信 wēi xìn uy tín; sự tín nhiệm 危机 wēi jī khủng hoảng; nguy cơ 违背 wéi bèi vi phạm; trái với; đi ngược lại 伪造 wěi zào làm giả; giả mạo; ngụy tạo 文物 wén wù di vật văn hóa; cổ vật; hiện vật lịch sử 文艺 wén yì văn nghệ; văn học nghệ thuật 问世 wèn shì ra mắt; ra đời; được xuất bản 污蔑 wū miè vu khống; bôi nhọ; phỉ báng 诬陷 wū xiàn vu oan; vu cáo; hãm hại 无可奉告 wú kě fèng gào miễn bình luận; không có gì để nói 无赖 wú lài kẻ vô lại; lưu manh; côn đồ 武装 wǔ zhuāng vũ trang; trang bị vũ khí; lực lượng vũ trang 牺牲 xī shēng hy sinh; xả thân; đánh đổi 习俗 xí sú phong tục; tập tục; tục lệ 袭击 xí jī tập kích; tấn công bất ngờ; ập vào 喜闻乐见 xǐ wén lè jiàn được mọi người ưa thích; ai cũng thích xem thích nghe 嫌疑 xián yí sự nghi ngờ; tình nghi; nghi vấn 现场 xiàn chǎng hiện trường; tại chỗ; trực tiếp 现状 xiàn zhuàng hiện trạng; tình hình hiện nay 宪法 xiàn fǎ hiến pháp 线索 xiàn suǒ manh mối; đầu mối; mạch truyện 乡镇 xiāng zhèn xã và thị trấn; vùng nông thôn thị trấn 响应 xiǎng yìng hưởng ứng; đáp lại 消防 xiāo fáng phòng cháy chữa cháy; cứu hỏa 肖像 xiào xiàng chân dung; ảnh chân dung 协会 xié huì hiệp hội; hội 欣欣向荣 xīn xīn xiàng róng phát triển phồn vinh; hưng thịnh; tươi tốt sum suê 信仰 xìn yǎng tín ngưỡng; đức tin; tin theo (tôn giáo, chủ nghĩa) 刑事 xíng shì hình sự; thuộc về hình sự 凶手 xiōng shǒu hung thủ; kẻ giết người 宣誓 xuān shì tuyên thệ; thề trước tập thể 宣扬 xuān yáng truyền bá; quảng bá; rêu rao 削弱 xuē ruò làm suy yếu; làm giảm sút 熏陶 xūn táo hun đúc; thấm nhuần dần; ảnh hưởng lâu dài 巡逻 xún luó tuần tra; đi tuần 压迫 yā pò áp bức; chèn ép; chèn (lên cơ quan trong cơ thể) 压岁钱 yā suì qián tiền lì xì; tiền mừng tuổi 压榨 yā zhà bóc lột; vắt kiệt; ép (lấy dầu, nước) 压制 yā zhì kìm hãm; đàn áp; áp chế 严禁 yán jìn nghiêm cấm; cấm ngặt 言论 yán lùn ngôn luận; phát ngôn; lời phát biểu 演变 yǎn biàn biến đổi dần; tiến hóa; diễn biến thành 演习 yǎn xí diễn tập; tập trận 演绎 yǎn yì thể hiện, trình diễn (vai diễn, ca khúc); suy diễn, diễn dịch 掩护 yǎn hù yểm hộ; che chở; bao che 谣言 yáo yán tin đồn; lời đồn nhảm 遗产 yí chǎn di sản; gia tài thừa kế 遗留 yí liú để lại; còn sót lại từ trước 仪式 yí shì nghi thức; nghi lễ; buổi lễ 阴谋 yīn móu âm mưu; mưu đồ đen tối 隐私 yǐn sī quyền riêng tư; chuyện riêng tư 应酬 yìng chou xã giao; tiếp khách; tiệc tùng giao tế 拥护 yōng hù ủng hộ; tán thành; ủng hộ hết lòng 涌现 yǒng xiàn xuất hiện hàng loạt; nổi lên đông đảo 优胜劣汰 yōu shèng liè tài mạnh được yếu thua; chọn lọc đào thải 愚昧 yú mèi ngu muội; dốt nát; lạc hậu 舆论 yú lùn dư luận; công luận; ý kiến công chúng 预兆 yù zhào điềm báo; dấu hiệu báo trước 寓言 yù yán truyện ngụ ngôn; ngụ ngôn 冤枉 yuān wang đổ oan; làm oan; oan uổng, uổng công 元首 yuán shǒu nguyên thủ quốc gia; người đứng đầu nhà nước 元宵节 Yuán xiāo jié Tết Nguyên tiêu; rằm tháng Giêng 原告 yuán gào nguyên đơn; bên khởi kiện 约束 yuē shù ràng buộc; kiềm chế; hạn chế 造反 zào fǎn làm phản; nổi loạn; tạo phản 造型 zào xíng tạo hình; kiểu dáng; tạo dáng 噪音 zào yīn tiếng ồn; tạp âm 贼 zéi kẻ trộm; kẻ cắp; giặc, kẻ phản bội 诈骗 zhà piàn lừa đảo; lừa gạt; chiếm đoạt bằng thủ đoạn 沾光 zhān guāng được thơm lây; hưởng ké; nhờ vào người khác mà có lợi 战斗 zhàn dòu chiến đấu; giao tranh; trận đánh 战役 zhàn yì chiến dịch; trận đánh lớn 占领 zhàn lǐng chiếm đóng; chiếm lĩnh; đánh chiếm 真相 zhēn xiàng sự thật, chân tướng; thực chất sự việc 阵地 zhèn dì trận địa, vị trí chiến đấu; địa bàn hoạt động 镇压 zhèn yā trấn áp, đàn áp; dẹp yên 振兴 zhèn xīng chấn hưng, làm hưng thịnh trở lại; phục hưng 争端 zhēng duān tranh chấp, mối bất hòa; xung đột 争议 zhēng yì tranh cãi, tranh luận; sự bất đồng ý kiến 正气 zhèng qì chính khí, khí phách ngay thẳng; bầu không khí lành mạnh 正义 zhèng yì chính nghĩa, công lý; chính đáng 政权 zhèng quán chính quyền, quyền lực nhà nước 支柱 zhī zhù trụ cột, cột chống; chỗ dựa chính 殖民地 zhí mín dì thuộc địa 治安 zhì ān trị an, an ninh trật tự 治理 zhì lǐ quản lý, cai trị; xử lý, cải tạo 制裁 zhì cái trừng phạt, chế tài; áp đặt trừng phạt 制约 zhì yuē chế ước, ràng buộc; kìm hãm, hạn chế 中立 zhōng lì trung lập, không nghiêng về bên nào 中央 zhōng yāng chính giữa, trung tâm; trung ương 种族 zhǒng zú chủng tộc, sắc tộc 州 zhōu bang, tiểu bang; châu (đơn vị hành chính xưa) 周边 zhōu biān vùng xung quanh; ngoại vi; vùng ven 主流 zhǔ liú dòng chính; xu hướng chủ đạo; chính thống 主权 zhǔ quán chủ quyền 著作 zhù zuò tác phẩm; trước tác; sách đã viết 驻扎 zhù zhā đóng quân; đồn trú; trú đóng 传记 zhuàn jì tiểu sử; truyện ký 壮烈 zhuàng liè oanh liệt; anh dũng; hào hùng 追悼 zhuī dào truy điệu; tưởng niệm người đã mất 追究 zhuī jiū truy cứu; truy xét; quy trách nhiệm 准则 zhǔn zé chuẩn mực; nguyên tắc; quy tắc 自发 zì fā tự phát; tự nguyện; không ai tổ chức 自力更生 zì lì gēng shēng tự lực cánh sinh; tự thân vận động 自主 zì zhǔ tự chủ; tự quyết định; độc lập 踪迹 zōng jì tung tích; dấu vết; vết tích 走漏 zǒu lòu để lộ; rò rỉ (tin tức); tiết lộ 走私 zǒu sī buôn lậu 尊严 zūn yán phẩm giá; nhân phẩm; sự tôn nghiêm 遵循 zūn xún tuân theo; noi theo; làm theo 座右铭 zuò yòu míng câu châm ngôn; phương châm sống