间
Hán Việt: gian
间 (jiān) nghĩa là: (lượng từ) gian, căn, phòng; khoảng giữa; ở giữa
Ý nghĩa của 间
间 (jiān) là lượng từ trong tiếng Trung, nghĩa là (lượng từ) gian, căn, phòng; khoảng giữa; ở giữa. Từ này thuộc HSK 2 theo chuẩn HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Bảng từ vựng 6 cấp cũ không có từ này, nên nhiều tài liệu đang lưu hành còn thiếu.
💡 Mẹo dùng: Làm lượng từ cho phòng ốc; trong 时间, 中间 thì mang nghĩa khoảng, giữa.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "gian" giúp bạn liên tưởng nghĩa "(lượng từ) gian, căn, phòng" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 间
我家有三间卧室。
Wǒ jiā yǒu sān jiān wòshì.
Nhà tôi có ba phòng ngủ.
两座楼中间有一个花园。
Liǎng zuò lóu zhōngjiān yǒu yī gè huāyuán.
Giữa hai tòa nhà có một khu vườn.