球场
qiú chǎng
Hán Việt: cầu trường

球场 (qiú chǎng) nghĩa là: sân bóng; sân vận động

Ý nghĩa của 球场

球场 (qiú chǎng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là sân bóng; sân vận động. Từ này thuộc HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Bảng từ vựng 6 cấp cũ không có từ này, nên nhiều tài liệu đang lưu hành còn thiếu.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "cầu trường" giúp bạn liên tưởng nghĩa "sân bóng" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 球场

学生们在球场上打篮球。
Xuéshēngmen zài qiúchǎng shàng dǎ lánqiú.
Học sinh chơi bóng rổ trên sân bóng.
学校的球场很大。
Xuéxiào de qiúchǎng hěn dà.
Sân bóng của trường rất rộng.

Từ liên quan