运动会
Hán Việt: vận động hội
运动会 (yùn dòng huì) nghĩa là: đại hội thể thao; hội thao
Ý nghĩa của 运动会
运动会 (yùn dòng huì) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là đại hội thể thao; hội thao. Từ này thuộc HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Bảng từ vựng 6 cấp cũ không có từ này, nên nhiều tài liệu đang lưu hành còn thiếu.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "vận động hội" giúp bạn liên tưởng nghĩa "đại hội thể thao" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 运动会
学校下周开运动会。
Xuéxiào xià zhōu kāi yùndònghuì.
Tuần sau trường tổ chức hội thao.
我参加了学校的运动会。
Wǒ cānjiā le xuéxiào de yùndònghuì.
Tôi đã tham gia hội thao của trường.