像
xiàng
Âm Hán Việt: tượng
bộ 人 13 nét xuất hiện từ HSK 3 4 từ

Chữ 像 nghĩa là gì?

Chữ 像 đọc là xiàng, âm Hán Việt là "tượng". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 12 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: a picture, image, figure; to resemble.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 像 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 亻 gợi nghĩa, phần 象 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 像

Chữ khác cùng bộ 人