刚
gāng, gang
Âm Hán Việt: cương
bộ 刀 6 nét xuất hiện từ HSK 0 4 từ

Chữ 刚 nghĩa là gì?

Chữ 刚 đọc là gāng, gang, âm Hán Việt là "cương". Chữ này thuộc bộ 刀 (thêm 4 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: hard, tough, rigid, strong.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 刚 được ghép từ đâu?

刚 = 冈 + 刂

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 刂 gợi nghĩa, phần 冈 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 刚

Chữ khác cùng bộ 刀