刺
cì
Âm Hán Việt: thứ, thích
bộ 刀 8 nét xuất hiện từ HSK 5 3 từ

Chữ 刺 nghĩa là gì?

Chữ 刺 đọc là cì, âm Hán Việt là "thứ, thích". Chữ này thuộc bộ 刀 (thêm 6 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: stab; prick, irritate; prod.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 刺 được ghép từ đâu?

刺 = 朿 + 刂

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 刂 gợi nghĩa, phần 朿 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 刺

Chữ khác cùng bộ 刀