博
bó
Âm Hán Việt: bác
bộ 十 12 nét xuất hiện từ HSK 4 5 từ

Chữ 博 nghĩa là gì?

Chữ 博 đọc là bó, âm Hán Việt là "bác". Chữ này thuộc bộ 十 (thêm 10 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: gamble, play games; wide, broad.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 博 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 十 gợi nghĩa, phần 尃 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 博

Chữ khác cùng bộ 十