博物馆
bó wù guǎn
Hán Việt: bác vật quán

博物馆 (bó wù guǎn) nghĩa là: viện bảo tàng; bảo tàng

Ý nghĩa của 博物馆

博物馆 (bó wù guǎn) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là viện bảo tàng; bảo tàng. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: museum.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "bác vật quán" giúp bạn liên tưởng nghĩa "viện bảo tàng" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 博物馆

周末我们去博物馆参观吧。
Zhōumò wǒmen qù bówùguǎn cānguān ba.
Cuối tuần chúng ta đi tham quan bảo tàng nhé.
这个博物馆星期一不开门。
Zhège bówùguǎn xīngqīyī bù kāimén.
Bảo tàng này thứ Hai không mở cửa.

Từ liên quan