呼
hu, hū
Âm Hán Việt: hô
bộ 口 8 nét xuất hiện từ HSK 5 5 từ

Chữ 呼 nghĩa là gì?

Chữ 呼 đọc là hu, hū, âm Hán Việt là "hô". Chữ này thuộc bộ 口 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: breathe sigh, exhale; call, shout.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 呼 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 口 gợi nghĩa, phần 乎 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 呼

Chữ khác cùng bộ 口