始
shǐ
Âm Hán Việt: thủy, thuỷ
bộ 女 8 nét xuất hiện từ HSK 2 3 từ

Chữ 始 nghĩa là gì?

Chữ 始 đọc là shǐ, âm Hán Việt là "thủy, thuỷ". Chữ này thuộc bộ 女 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: begin, start; then, only then.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 始 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 女 gợi nghĩa, phần 台 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 始

Chữ khác cùng bộ 女