害
Âm Hán Việt: hại
Chữ 害 nghĩa là gì?
Chữ 害 đọc là hài, hai, âm Hán Việt là "hại". Chữ này thuộc bộ 宀 (thêm 7 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: injure, harm; destroy, kill.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 8 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 害 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.