彩
cǎi
Âm Hán Việt: thái, thải
bộ 彡 11 nét xuất hiện từ HSK 4 6 từ

Chữ 彩 nghĩa là gì?

Chữ 彩 đọc là cǎi, âm Hán Việt là "thái, thải". Chữ này thuộc bộ 彡 (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: hue, color; variegated colors.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 彩 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 彡 gợi nghĩa, phần 采 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 彩

Chữ khác cùng bộ 彡