影
yǐng
Âm Hán Việt: ảnh
bộ 彡 15 nét xuất hiện từ HSK 0 6 từ

Chữ 影 nghĩa là gì?

Chữ 影 đọc là yǐng, âm Hán Việt là "ảnh". Chữ này thuộc bộ 彡 (thêm 12 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: shadow; image, reflection; photograph.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 影 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 彡 gợi nghĩa, phần 景 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 影

Chữ khác cùng bộ 彡