循
xún
Âm Hán Việt: tuần
bộ 彳 12 nét xuất hiện từ HSK 6 3 từ

Chữ 循 nghĩa là gì?

Chữ 循 đọc là xún, âm Hán Việt là "tuần". Chữ này thuộc bộ 彳 (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: obey, comply with, follow.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 循 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 彳 gợi nghĩa, phần 盾 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 循

Chữ khác cùng bộ 彳