扰
rǎo
Âm Hán Việt: nhiễu
bộ 手 7 nét xuất hiện từ HSK 4 3 từ

Chữ 扰 nghĩa là gì?

Chữ 扰 đọc là rǎo, âm Hán Việt là "nhiễu". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: disturb, annoy, agitate.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 扰 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 尤 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 扰

Chữ khác cùng bộ 手