抵
dǐ
Âm Hán Việt: để
bộ 手 8 nét xuất hiện từ HSK 6 3 từ

Chữ 抵 nghĩa là gì?

Chữ 抵 đọc là dǐ, âm Hán Việt là "để". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: resist, oppose; deny; off-set.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 抵 được ghép từ đâu?

抵 = 扌 + 氐

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 氐 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 抵

Chữ khác cùng bộ 手