抹
mǒ
Âm Hán Việt: mạt
bộ 手 8 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 抹 nghĩa là gì?

Chữ 抹 đọc là mǒ, âm Hán Việt là "mạt". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: smear, apply, wipe off, erase.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 抹 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 末 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 抹

Chữ khác cùng bộ 手