拳
quán
Âm Hán Việt: quyền
bộ 手 10 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 拳 nghĩa là gì?

Chữ 拳 đọc là quán, âm Hán Việt là "quyền". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: fist; various forms of boxing.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 拳 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 手 gợi nghĩa, phần 龹 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 拳

Chữ khác cùng bộ 手