摸
mō
Âm Hán Việt: mô, mò, mạc
bộ 手 13 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 摸 nghĩa là gì?

Chữ 摸 đọc là mō, âm Hán Việt là "mô, mò, mạc". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 11 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: gently touch with hand; caress.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 摸 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 莫 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 摸

Chữ khác cùng bộ 手