Âm Hán Việt: tạp
bộ 木 6 nét xuất hiện từ HSK 4 6 từ

Chữ 杂 nghĩa là gì?

Chữ đọc là , âm Hán Việt là "tạp". Chữ này thuộc bộ (thêm 2 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: mixed, blended; mix, mingle.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 杂 được ghép từ đâu?

Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 杂

Chữ khác cùng bộ 木