横
héng
Âm Hán Việt: hoành
bộ 木 15 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 横 nghĩa là gì?

Chữ 横 đọc là héng, âm Hán Việt là "hoành". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 11 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: across.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 横 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 木 gợi nghĩa, phần 黄 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 横

Chữ khác cùng bộ 木