欣
xīn
Âm Hán Việt: hân
bộ 欠 8 nét xuất hiện từ HSK 5 4 từ

Chữ 欣 nghĩa là gì?

Chữ 欣 đọc là xīn, âm Hán Việt là "hân". Chữ này thuộc bộ 欠 (thêm 4 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: happy, joyous, delighted.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 欣 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 欠 gợi nghĩa, phần 斤 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 欣

Chữ khác cùng bộ 欠