此
cǐ
Âm Hán Việt: thử
bộ 止 6 nét xuất hiện từ HSK 4 5 từ

Chữ 此 nghĩa là gì?

Chữ 此 đọc là cǐ, âm Hán Việt là "thử". Chữ này thuộc bộ 止 (thêm 2 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: this, these; in this case, then.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 此 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 匕 gợi nghĩa, phần 止 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 此

Chữ khác cùng bộ 止