混
hùn
Âm Hán Việt: hỗn
bộ 水 11 nét xuất hiện từ HSK 6 4 từ

Chữ 混 nghĩa là gì?

Chữ 混 đọc là hùn, âm Hán Việt là "hỗn". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: to mix, blend, mingle; to bumble along.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 混 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 昆 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 混

Chữ khác cùng bộ 水