疼
téng
Âm Hán Việt: đông
bộ 疒 10 nét xuất hiện từ HSK 3 3 từ

Chữ 疼 nghĩa là gì?

Chữ 疼 đọc là téng, âm Hán Việt là "đông". Chữ này thuộc bộ 疒 (thêm 5 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: aches, pains; be fond of; love.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 疼 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 疒 gợi nghĩa, phần 冬 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 疼

Chữ khác cùng bộ 疒