短
duǎn
Âm Hán Việt: đoản
bộ 矢 12 nét xuất hiện từ HSK 0 5 từ

Chữ 短 nghĩa là gì?

Chữ 短 đọc là duǎn, âm Hán Việt là "đoản". Chữ này thuộc bộ 矢 (thêm 7 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: short; brief; deficient, lacking.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 短 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 矢 gợi nghĩa, phần 豆 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 短

Chữ khác cùng bộ 矢