短裤
Hán Việt: đoản khố
短裤 (duǎn kù) nghĩa là: quần đùi; quần soóc
Ý nghĩa của 短裤
短裤 (duǎn kù) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là quần đùi; quần soóc. Từ này thuộc HSK 3 theo chuẩn HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Bảng từ vựng 6 cấp cũ không có từ này, nên nhiều tài liệu đang lưu hành còn thiếu.
💡 Mẹo dùng: Lượng từ của quần là 条: 一条短裤.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "đoản khố" giúp bạn liên tưởng nghĩa "quần đùi" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 短裤
夏天他常穿短裤。
Xiàtiān tā cháng chuān duǎnkù.
Mùa hè anh ấy thường mặc quần đùi.
这条短裤有点儿短。
Zhè tiáo duǎnkù yǒudiǎnr duǎn.
Chiếc quần soóc này hơi ngắn.