笑
Âm Hán Việt: tiếu
Chữ 笑 nghĩa là gì?
Chữ 笑 đọc là xiào, âm Hán Việt là "tiếu". Chữ này thuộc bộ 竹 (thêm 4 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: smile, laugh, giggle; snicker.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 7 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 笑 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.